Hình nền cho dinar
BeDict Logo

dinar

/ˈdiːnɑː(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Đồng dinar.

The official currency of several countries, including Algeria, Bahrain, Iraq, Jordan, Kuwait, Libya, Serbia and Tunisia.

Ví dụ :

"While traveling in Iraq, I exchanged my dollars for Iraqi dinar. "
Khi đi du lịch ở Iraq, tôi đã đổi đô la Mỹ sang đồng dinar Iraq.
noun

Đồng dinar, đồng tiền dinar.

Ví dụ :

Người lái buôn xem xét kỹ lưỡng đồng dinar cổ xưa, cẩn thận kiểm tra trọng lượng và các dấu hiệu của nó để đảm bảo đó là vàng thật.