Hình nền cho dinghies
BeDict Logo

dinghies

/ˈdɪŋiz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chiếc du thuyền lớn neo đậu trong vịnh có hai chiếc xuồng nhỏ buộc ở phía đuôi, sẵn sàng chở hành khách vào bờ.
noun

Xuồng cao su, bè cứu sinh.

Ví dụ :

Sau khi tàu du lịch bất ngờ đâm phải một rặng san hô, hành khách nhanh chóng lên các xuồng cao su cứu sinh để đến nơi an toàn trên những hòn đảo gần đó.