Hình nền cho disconcert
BeDict Logo

disconcert

/ˌdɪskənˈsɜːt/ /ˌdɪskənˈsɝt/

Định nghĩa

noun

Sự mất đoàn kết, Sự chia rẽ.

Ví dụ :

Sự chia rẽ đột ngột trong nhóm sau khi lỡ thời hạn dự án khiến cho việc có một cuộc họp hiệu quả trở nên khó khăn.