noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mất đoàn kết, Sự chia rẽ. A state of disunion. Ví dụ : "The sudden disconcert within the team after the project deadline was missed made it difficult to have a productive meeting. " Sự chia rẽ đột ngột trong nhóm sau khi lỡ thời hạn dự án khiến cho việc có một cuộc họp hiệu quả trở nên khó khăn. mind character attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, làm bối rối, làm mất bình tĩnh. To upset the composure of. Ví dụ : "The unexpected announcement of a pop quiz disconcerted the students. " Thông báo bất ngờ về bài kiểm tra nhanh đã làm các bạn học sinh bối rối. mind emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bối rối, gây hoang mang, làm mất bình tĩnh. To bring into confusion. Ví dụ : "The unexpected announcement of a surprise party completely disconcerted the birthday person. " Việc thông báo bất ngờ về một bữa tiệc bí mật đã làm cho người có sinh nhật hoàn toàn bối rối. mind character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, làm bối rối, làm mất bình tĩnh. To frustrate, discomfit. Ví dụ : "The emperor disconcerted the plans of his enemy." Hoàng đế đã làm cho kế hoạch của kẻ thù bị rối loạn và thất bại. mind character attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc