Hình nền cho discomfited
BeDict Logo

discomfited

/dɪsˈkʌmfɪtɪd/ /dɪsˈkʌmfətɪd/

Định nghĩa

verb

Bại trận, đánh bại hoàn toàn.

Ví dụ :

Nhà vô địch cờ vua đã đánh bại hoàn toàn đối thủ chỉ trong mười lăm nước đi, khiến anh ta choáng váng và bại trận.
verb

Bối rối, làm bối rối, làm lúng túng, làm mất thể diện.

Ví dụ :

Câu hỏi bất ngờ về kế hoạch cuối tuần đã khiến Mark hoàn toàn bối rối, anh ta lắp bắp, không biết phải nói gì.