Hình nền cho disconcerted
BeDict Logo

disconcerted

/ˌdɪskənˈsɜːtəd/

Định nghĩa

verb

Bối rối, làm bối rối, làm mất bình tĩnh.

Ví dụ :

Thông báo bất ngờ về chuyến đi của trường đã làm các bạn học sinh bối rối, khiến các bạn mất tập trung trong lớp.