verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bối rối, đánh bại hoàn toàn. To defeat completely; to rout. Ví dụ : "The chess master's clever strategy completely discomfited his opponent, forcing him to resign after only fifteen moves. " Chiến thuật cao siêu của kiện tướng cờ vua đã hoàn toàn đánh bại đối thủ, khiến anh ta bối rối và phải xin thua chỉ sau mười lăm nước đi. military war achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bối rối, làm mất tinh thần, gây thất vọng. To defeat the plans or hopes of; to frustrate; disconcert. Ví dụ : "The sudden power outage discomfited my plans to finish the report before dinner. " Sự cúp điện đột ngột làm tôi thất vọng và không thể hoàn thành bản báo cáo trước bữa tối như dự định. action mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, làm bối rối, làm lúng túng, làm mất bình tĩnh. To embarrass greatly; to confuse; to perplex; to disconcert. Ví dụ : "The unexpected question about his personal life seemed to discomfit him, and he nervously shifted in his seat. " Câu hỏi bất ngờ về đời tư có vẻ đã làm anh ấy bối rối, và anh ấy bồn chồn không yên trên ghế. emotion mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, thất bại. Discomfited; overthrown. Ví dụ : "The basketball team was discomfit after losing the championship game by a single point. " Đội bóng rổ đã vô cùng bối rối và thất vọng sau khi thua trận chung kết với cách biệt chỉ một điểm duy nhất. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc