Hình nền cho discomfit
BeDict Logo

discomfit

/dɪsˈkʌmfɪt/

Định nghĩa

verb

Làm bối rối, đánh bại hoàn toàn.

Ví dụ :

Chiến thuật cao siêu của kiện tướng cờ vua đã hoàn toàn đánh bại đối thủ, khiến anh ta bối rối và phải xin thua chỉ sau mười lăm nước đi.