BeDict Logo

dissimulation

/dɪˌsɪmjəˈleɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho dissimulation: Giả dối, sự che đậy, sự ngụy trang.
noun

Giả dối, sự che đậy, sự ngụy trang.

Nụ cười thường trực và những lời chào hỏi vui vẻ của cô ấy chỉ là một màn ngụy trang hoàn hảo, che giấu cơn giận mà cô ấy cảm thấy đối với đồng nghiệp.