verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, đấm, dần, thụi. To beat up; clobber; thrash. Ví dụ : ""If he doesn't return my textbook, I'm going to donner him after school." " Nếu mà nó không trả lại sách giáo khoa cho tao, tan học tao sẽ đấm cho nó một trận ra trò. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc