Hình nền cho dopants
BeDict Logo

dopants

/ˈdoʊpənts/ /ˈdoʊpɪnts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Silicon trong tấm pin mặt trời được trộn với chất pha tạp như boron để giúp dẫn điện tốt hơn.