noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốc mái, cửa sổ mái. A room-like, roofed projection from a sloping roof Ví dụ : "The attic room felt cozy and bright, thanks to the sunlight streaming in through the dormers. " Căn phòng trên gác mái có cảm giác ấm cúng và sáng sủa, nhờ ánh nắng mặt trời chiếu vào qua những ô ốc mái. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô cửa sổ mái, cửa sổ mái. Dormer-window Ví dụ : "The attic bedroom had charming dormers that let in plenty of sunlight. " Phòng ngủ trên gác mái có những ô cửa sổ mái duyên dáng, đón rất nhiều ánh sáng mặt trời. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ở ký túc xá, sinh viên nội trú. A resident of a dormitory Ví dụ : "The dormers in the college dormitory were invited to a special party. " Những người ở ký túc xá của trường đại học đã được mời đến một bữa tiệc đặc biệt. person building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc