Hình nền cho downtrodden
BeDict Logo

downtrodden

/ˈdaʊnˌtrɑdən/ /ˈdaʊnˌtrɒdən/

Định nghĩa

verb

Bị áp bức, bị đàn áp, bị bóc lột.

Ví dụ :

Người quản lý tàn nhẫn đó đã áp bức nhân viên của mình bằng cách liên tục chỉ trích công việc của họ và không trả lương công bằng.