BeDict Logo

downtrodden

/ˈdaʊnˌtrɑdən/ /ˈdaʊnˌtrɒdən/
Hình ảnh minh họa cho downtrodden: Bị áp bức, bị đàn áp, bị bóc lột.
 - Image 1
downtrodden: Bị áp bức, bị đàn áp, bị bóc lột.
 - Thumbnail 1
downtrodden: Bị áp bức, bị đàn áp, bị bóc lột.
 - Thumbnail 2
verb

Bị áp bức, bị đàn áp, bị bóc lột.

Người quản lý tàn nhẫn đó đã áp bức nhân viên của mình bằng cách liên tục chỉ trích công việc của họ và không trả lương công bằng.