verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi nhọ, phỉ báng, chê bai, gièm pha. To criticise so as to besmirch; traduce, disparage or defame. Ví dụ : "The bully tried to denigrate Mark's artwork by calling it childish and messy in front of the whole class. " Thằng bắt nạt cố gắng bôi nhọ tác phẩm nghệ thuật của Mark bằng cách chê nó trẻ con và luộm thuộm trước cả lớp. communication language attitude moral negative character society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi nhọ, phỉ báng, hạ thấp, chê bai. To treat as worthless; belittle, degrade or disparage. Ví dụ : "You have no right to denigrate people and things that you have no personal experience with." Bạn không có quyền hạ thấp hay chê bai những người và những điều mà bạn chưa từng trải nghiệm. attitude character negative action language communication moral value society human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi nhọ, phỉ báng, làm ô danh. To blacken. Ví dụ : "The politician tried to denigrate his opponent's reputation by spreading false rumors. " Chính trị gia đó cố gắng bôi nhọ danh tiếng của đối thủ bằng cách tung tin đồn thất thiệt. attitude communication negative word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc