Hình nền cho denigrate
BeDict Logo

denigrate

/ˈdɛn.ɪ.ɡɹeɪt/

Định nghĩa

verb

Bôi nhọ, phỉ báng, chê bai, gièm pha.

Ví dụ :

Thằng bắt nạt cố gắng bôi nhọ tác phẩm nghệ thuật của Mark bằng cách chê nó trẻ con và luộm thuộm trước cả lớp.
verb

Bôi nhọ, phỉ báng, hạ thấp, chê bai.

Ví dụ :

Bạn không có quyền hạ thấp hay chê bai những người và những điều mà bạn chưa từng trải nghiệm.