BeDict Logo

drawknife

/ˈdrɔˌnaɪf/ /ˈdrɑˌnaɪf/
Hình ảnh minh họa cho drawknife: Dao chuốt, dao bào.
noun

Người thợ mộc cẩn thận dùng dao chuốt để tạo dáng cho chân ghế, kéo dao về phía mình để bào những lớp gỗ mỏng.

Hình ảnh minh họa cho drawknife: Dao vạch thớ gỗ.
noun

Người thợ mộc cẩn thận dùng dao vạch thớ gỗ dọc theo tấm ván thông, tạo một đường cắt sắc bén để dẫn hướng cho cưa và tránh làm gỗ bị tước.