noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh vân hành tinh A planetary nebula. Ví dụ : "The astronomer pointed out the beautiful planetary nebula in the night sky. " Nhà thiên văn học chỉ cho chúng tôi thấy tinh vân hành tinh tuyệt đẹp trên bầu trời đêm. astronomy space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về hành tinh, có liên quan đến hành tinh. Of, or relating to planets, or the orbital motion of planets. Ví dụ : "Scientists study planetary orbits to understand the solar system's structure. " Các nhà khoa học nghiên cứu quỹ đạo của các hành tinh để hiểu cấu trúc của hệ mặt trời. astronomy space science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về trái đất, có liên quan đến trái đất. Of, or relating to the Earth; terrestrial. Ví dụ : "The planetary movements of the family members were chaotic during the holiday season. " Trong mùa lễ, sự di chuyển của các thành viên trong gia đình, xét trên phạm vi gia đình như một "trái đất" nhỏ, thật là hỗn loạn. astronomy space world geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Toàn cầu, mang tính toàn cầu, thuộc về toàn trái đất. Of, or relating to the whole Earth; global. Ví dụ : "The planetary concerns about climate change are affecting everyone's daily lives. " Những lo ngại mang tính toàn cầu về biến đổi khí hậu đang ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày của tất cả mọi người. world environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc hành tinh, có dạng hành tinh. (of a gear train) epicyclic Ví dụ : "The watch's intricate planetary gear train allowed for smooth, precise adjustments of the second hand. " Bộ bánh răng hành tinh phức tạp của chiếc đồng hồ cho phép điều chỉnh kim giây một cách mượt mà và chính xác. astronomy technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc