noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên thần, người nhà trời. An inhabitant of heaven. Ví dụ : "The celestial, a wise and gentle soul, often offered comfort to grieving families. " Thiên thần, một linh hồn thông thái và dịu dàng, thường an ủi những gia đình đang đau buồn. religion mythology theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về thiên đường, thuộc về bầu trời, trên trời. Relating to the sky or outer space, regarded as the realm of the sun, moon, planets, and stars. Ví dụ : "The celestial bodies, like the moon and stars, were visible in the clear night sky. " Các thiên thể như mặt trăng và các ngôi sao có thể nhìn thấy được trên bầu trời đêm quang đãng. astronomy space mythology astrology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiêng liêng, tuyệt vời. Of or pertaining to the highest degree of glory. Ví dụ : "The graduating class's performance was a celestial display of talent and hard work. " Màn trình diễn của khóa tốt nghiệp là một màn phô diễn tài năng và sự chăm chỉ thiêng liêng, tuyệt vời. astronomy mythology theology religion space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về thiên đàng, thần thánh. Of or pertaining to the heaven believed in by many religions. Ví dụ : "Many religions believe in a celestial realm where the souls of the departed reside. " Nhiều tôn giáo tin vào một thế giới thiên đàng, nơi những linh hồn người đã khuất cư ngụ. religion theology astrology astronomy space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiêng liêng, thần thánh, thuộc về thiên đàng. Of or pertaining to the kingdom of God; divine. Ví dụ : "The teacher spoke of a celestial plan for the students' future, full of divine opportunities. " Cô giáo nói về một kế hoạch thiêng liêng dành cho tương lai của các học sinh, một kế hoạch tràn đầy những cơ hội tuyệt vời do trời ban. religion theology mythology astronomy astrology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt trần, tiên cảnh. Strongly or sublimely beautiful or pleasurable. Ví dụ : "The view from the mountaintop was truly celestial, a breathtaking panorama of colors and light. " Khung cảnh từ đỉnh núi thật sự tuyệt trần, một bức tranh toàn cảnh ngoạn mục với đủ sắc màu và ánh sáng. astronomy space mythology philosophy theology supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên triều nhân, Người Trung Quốc. (sometimes capitalized) A native of China. Ví dụ : "My friend, a celestial, told me about a special festival in her family's homeland. " Cô bạn tôi, một người Trung Quốc, kể cho tôi nghe về một lễ hội đặc biệt ở quê hương của gia đình cô ấy. nation person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người Đông Á. By extension, an East Asian person. Ví dụ : "My friend is a celestial from Korea, and she loves sharing her culture with us. " Bạn tôi là một người Đông Á đến từ Hàn Quốc, và cô ấy rất thích chia sẻ văn hóa của mình với chúng tôi. race person culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc