adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ quái, rùng rợn, đáng sợ. Strange, weird, fear-inspiring. Ví dụ : "The eerie sounds seemed to come from the graveyard after midnight." Những âm thanh kỳ quái, rùng rợn dường như phát ra từ nghĩa địa sau nửa đêm. sensation supernatural emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rợn người, kỳ quái, đáng sợ. Frightened, timid. Ví dụ : "The quiet classroom felt eerie after the teacher's sudden, unexplained absence. " Lớp học im lặng bỗng trở nên rợn người sau khi giáo viên đột ngột vắng mặt một cách khó hiểu. sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc