verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên tàu, xuống tàu, lên thuyền, xuống thuyền, lên máy bay. To get on a boat or ship or (outside the USA) an aeroplane. Ví dụ : "All passengers please embark now." Mời tất cả hành khách lên máy bay ngay bây giờ. nautical vehicle sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu, dấn thân. To start, begin. Ví dụ : "Phil embarked on his journey yesterday." Hôm qua, Phil đã bắt đầu cuộc hành trình của mình. action nautical sailing business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên tàu, xuống tàu. To cause to go on board a vessel or boat; to put on shipboard. Ví dụ : "The captain embarked the passengers onto the ferry. " Thuyền trưởng cho hành khách lên phà. nautical sailing action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấn thân, tham gia, bắt tay vào. To engage, enlist, or invest (as persons, money, etc.) in any affair. Ví dụ : "He embarked his fortune in trade." Anh ấy đã dấn thân đầu tư toàn bộ tài sản của mình vào việc buôn bán. business finance action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc