Hình nền cho encoded
BeDict Logo

encoded

/ɪnˈkoʊdɪd/ /ɛnˈkoʊdɪd/

Định nghĩa

verb

Mã hóa, chuyển mã.

Ví dụ :

Cô giáo đã mã hóa tin nhắn bí mật bằng cách thay thế mỗi chữ cái bằng một chữ cái khác đơn giản.
verb

Ví dụ :

di truyền đã mã hóa những chỉ dẫn để tạo ra protein cần thiết cho sự phát triển của tế bào.