Hình nền cho encomienda
BeDict Logo

encomienda

/ˌɛnkəˈmjɛndə/

Định nghĩa

noun

Chế độ ủy trị, hệ thống ủy thác, chế độ thực dân ủy nhiệm.

Ví dụ :

Trong những năm đầu thực dân Tây Ban Nha xâm chiếm châu Mỹ, chế độ encomienda, hay còn gọi là chế độ ủy trị, buộc người bản địa phải làm việc trong các hầm mỏ và đồng ruộng để phục vụ cho lợi ích của những người Tây Ban Nha đến định cư.
noun

Chế độ ủy thác, quyền ủy thác.

Ví dụ :

Vương triều Tây Ban Nha đã ban cho một địa chủ quyền lực một quyền ủy thác, cho phép ông ta sử dụng lao động bản địa để làm nông nghiệp và khai thác mỏ ở thuộc địa mới.