Hình nền cho servitude
BeDict Logo

servitude

/-tjuːd/ /ˈsɝvɪtud/

Định nghĩa

noun

Nô lệ, cảnh nô lệ, sự lệ thuộc.

Ví dụ :

Chế độ nô lệ khắc nghiệt trong thời chiến khiến việc tiếp tục công việc đồng áng của gia đình trở nên khó khăn.
noun

Ví dụ :

Giấy tờ cũ cho thấy một quyền hưởng dụng hạn chế (servitude) đã được cấp cho trang trại bên cạnh, cho phép họ lấy nước từ giếng của chúng tôi vì họ không có nguồn nước nào khác.