BeDict Logo

servitude

/-tjuːd/ /ˈsɝvɪtud/
Hình ảnh minh họa cho servitude: Nô dịch, cảnh tôi đòi.
 - Image 1
servitude: Nô dịch, cảnh tôi đòi.
 - Thumbnail 1
servitude: Nô dịch, cảnh tôi đòi.
 - Thumbnail 2
noun

Giấy tờ cũ cho thấy một quyền hưởng dụng hạn chế (servitude) đã được cấp cho trang trại bên cạnh, cho phép họ lấy nước từ giếng của chúng tôi vì họ không có nguồn nước nào khác.