

syllabus
Định nghĩa
noun
Tóm tắt vụ án, bản tóm tắt các điểm luật.
Ví dụ :
Từ liên quan
determined verb
/dɪˈtɜːmɪnd/ /dɪˈtɝmɪnd/
Xác định, định rõ, quyết định.
headnote noun
/ˈhɛdˌnoʊt/ /ˈhɛdˌnoʊɾ/
Tóm tắt vụ việc, phần tóm tắt đầu vụ án.
prefixed verb
/priːˈfɪkst/ /ˌpriːˈfɪkst/