verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoanh, vạch quanh, bao quanh. To draw a line around; to encircle. Ví dụ : "The farmer used a rope to circumscribe the area where he would plant the new apple trees. " Người nông dân dùng dây thừng để khoanh vùng đất nơi ông ấy sẽ trồng những cây táo mới. area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn chế, giới hạn, khoanh vùng. To limit narrowly; to restrict. Ví dụ : "The school rules circumscribe what students are allowed to wear, limiting them to a specific dress code. " Nội quy trường học hạn chế những gì học sinh được phép mặc, giới hạn các em trong một quy định về trang phục cụ thể. ability action law business politics government philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoại tiếp, vẽ ngoại tiếp. To draw the smallest circle or higher-dimensional sphere that has (a polyhedron, polygon, etc.) in its interior. Ví dụ : "The architect used a compass to circumscribe a circle around the square foundation of the new building. " Kiến trúc sư đã dùng compa để vẽ một đường tròn ngoại tiếp xung quanh nền móng hình vuông của tòa nhà mới. math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc