noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vịt đực. A male duck. Ví dụ : "We saw a colorful drake swimming in the pond with several female ducks. " Chúng tôi thấy một con vịt đực sặc sỡ bơi trong ao cùng với vài con vịt cái. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấu trùng phù du. A mayfly used as fishing bait. Ví dụ : "The fisherman carefully threaded the drake onto his hook, hoping to attract a trout. " Người câu cẩn thận xỏ ấu trùng phù du vào lưỡi câu, hy vọng dụ được cá hồi. animal fish insect nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rồng. A dragon. Ví dụ : "The children's story was about a brave knight who fought a fearsome drake. " Câu chuyện thiếu nhi kể về một chàng hiệp sĩ dũng cảm đã chiến đấu với một con rồng hung tợn. mythology animal literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súng thần công nhỏ. A small piece of artillery. Ví dụ : "The history teacher showed the class a small bronze drake, a type of artillery used in the 17th century. " Giáo viên lịch sử cho cả lớp xem một khẩu súng thần công nhỏ bằng đồng, một loại "súng thần công nhỏ" được sử dụng vào thế kỷ 17. military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao băng, thiên thạch. A fiery meteor. Ví dụ : "A bright drake streaked across the night sky during the family's camping trip. " Một sao băng rực sáng vạch ngang bầu trời đêm trong chuyến cắm trại của gia đình. astronomy physics phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyền rồng, thuyền chiến Viking. A beaked galley, or Viking warship. Ví dụ : "History books depicted the drake sailing swiftly across the sea, its dragon-headed prow striking fear into coastal villages. " Sách lịch sử miêu tả những chiếc thuyền rồng, hay thuyền chiến Viking, lướt nhanh trên biển cả, mũi thuyền hình đầu rồng của chúng gieo rắc nỗi kinh hoàng cho những ngôi làng ven biển. nautical military vehicle sailing war history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc