verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạp xe To ride a bicycle or other cycle. Ví dụ : "Maria cycled to school every day when the weather was nice. " Maria đạp xe đến trường mỗi ngày khi thời tiết đẹp. vehicle sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi xe đạp, tuần hoàn. To go through a cycle or to put through a cycle. Ví dụ : "The washing machine cycled through its rinse and spin programs. " Máy giặt đã chạy hết các chương trình giặt, xả và vắt. vehicle action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắt rồi bật lại. To turn power off and back on Ví dụ : "Avoid cycling the device unnecessarily." Tránh tắt rồi bật lại thiết bị một cách không cần thiết. electronics technology machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ bóng, chuyền bóng vòng. To maintain a team's possession of the puck in the offensive zone by handling and passing the puck in a loop from the boards near the goal up the side boards and passing to back to the boards near the goal Ví dụ : "They have their cycling game going tonight." Tối nay họ giữ bóng và chuyền bóng vòng rất hiệu quả. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc