BeDict Logo

ensuite

/ɒn ˈswiːt/ /ɑn ˈswit/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "apartment" - Căn hộ, chung cư.
/əˈpɑːt.mənt/ /əˈpɑɹt.mənt/

Căn hộ, chung .

Chị gái tôi đã tìm được một căn hộ nhỏ gần trường đại học cho năm nhất đại học của chị ấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "bathroom" - Nhà tắm, phòng tắm, buồng tắm.
/ˈbæθ.ɹuːm/

Nhà tắm, phòng tắm, buồng tắm.

Sau buổi tập đá bóng, các cậu bé đi vào phòng tắm để tắm rửa.

Hình ảnh minh họa cho từ "series" - Loạt, chuỗi, dãy.
seriesnoun
/ˈsɪə.ɹiːz/ /ˈsiɹiz/

Loạt, chuỗi, dãy.

Một loạt các sự kiện tưởng chừng như không quan trọng đã dần dần dẫn đến sự sụp đổ của công ty.

Hình ảnh minh họa cho từ "hotel" - Khách sạn lớn, dinh thự.
hotelnoun
/(h)əʊˈtɛl/ /hoʊˈtɛl/

Khách sạn lớn, dinh thự.

Gia đình giàu có đó đã thuê một dinh thự sang trọng ở Pháp cho kỳ nghỉ hè của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "master" - Chủ, người chủ, ông chủ.
masternoun
/ˈmastə/ /ˈmɑːstə/ /ˈmæstɚ/

Chủ, người chủ, ông chủ.

Vị bếp trưởng tài ba nắm quyền kiểm soát hoàn toàn nhà bếp và toàn bộ nhân viên.

Hình ảnh minh họa cho từ "bedroom" - Phòng ngủ, buồng ngủ.
/ˈbɛdɹʊm/

Phòng ngủ, buồng ngủ.

Em trai tôi thích thức khuya lắm, nên thường thì khi tôi đi học về, phòng ngủ của nó tối om.

Hình ảnh minh họa cho từ "making" - Sự làm, sự chế tạo, sự hình thành.
makingnoun
/ˈmeɪkɪŋ/

Sự làm, sự chế tạo, sự hình thành.

Sự chế tác tỉ mỉ của chiếc máy bay mô hình đã thể hiện kỹ năng của học sinh đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "parents" - Cha mẹ, song thân.
/ˈpɛəɹənts/ /ˈpæɹənts/

Cha mẹ, song thân.

Nhiều học sinh mời cha mẹ của họ đến các sự kiện ở trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "everyone" - Mọi người, tất cả mọi người.
everyonepronoun
/ˈɛv.ɹi.wʌn/

Mọi người, tất cả mọi người.

Mọi người trong lớp đều cần mang sách giáo khoa đến buổi giảng đầu tiên.

Hình ảnh minh họa cho từ "convenient" - Tiện lợi, thuận tiện.
convenientadjective
/kənˈviːniənt/ /kənˈvinjənt/

Tiện lợi, thuận tiện.

Giờ tàu chạy rất tiện lợi cho việc đi làm đúng giờ.

Hình ảnh minh họa cho từ "connected" - Kết nối, liên kết, gắn liền.
/kəˈnɛktɪd/

Kết nối, liên kết, gắn liền.

Tôi nghĩ mảnh này gắn vào mảnh kia đằng kia đấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "private" - Binh nhì.
/ˈpɹaɪvət/

Binh nhì.

Binh nhì mới nhập ngũ hôm nay.