Hình nền cho epoxy
BeDict Logo

epoxy

/ɪˈpɒksi/ /iˈpɒksi/

Định nghĩa

noun

Nhựa epoxy.

Ví dụ :

Ba tôi dùng keo epoxy để sửa cái chân bàn bếp bị gãy, và giờ nó còn chắc hơn trước nữa.