noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp phủ, lớp bao ngoài. A thin outer layer. Ví dụ : "They painted on a coating to protect it from the weather." Họ sơn một lớp phủ để bảo vệ nó khỏi thời tiết. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vải may áo khoác. Cloth for making coats. Ví dụ : "The factory produces durable coatings for winter jackets and heavy-duty workwear. " Nhà máy sản xuất các loại vải may áo khoác bền chắc cho áo khoác mùa đông và quần áo lao động nặng. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự quở trách, lời khiển trách. A telling-off; a reprimand. Ví dụ : "After failing the exam, the student received stern coatings from the teacher about not studying enough. " Sau khi trượt kỳ thi, học sinh đó đã bị giáo viên quở trách nghiêm khắc vì không học hành đủ chăm chỉ. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc