Hình nền cho spurting
BeDict Logo

spurting

/ˈspɜːrtɪŋ/ /ˈspɜːrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phun ra, trào ra, vọt ra.

Ví dụ :

Cái vòi nước bị rò rỉ cứ phun nước tung tóe khắp sàn bếp.