verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun ra, trào ra, vọt ra. To cause to gush out suddenly or violently in a stream or jet. Ví dụ : "The leaky faucet was spurting water all over the kitchen floor. " Cái vòi nước bị rò rỉ cứ phun nước tung tóe khắp sàn bếp. action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun, phun ra, vọt ra. To rush from a confined place in a small stream or jet. Ví dụ : "The leaky pipe was spurting water across the kitchen floor. " Cái ống nước bị rò rỉ phun nước tung tóe khắp sàn bếp. action physics body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bứt tốc, tăng tốc. To make a strong effort for a short period of time. Ví dụ : "The bullion market spurted on Thursday." Thị trường vàng đã bứt tốc vào thứ năm. action energy sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phun ra, Sự trào ra. The act of something that spurts. Ví dụ : "The leaky faucet's spurting was annoying during the morning. " Việc vòi nước rò rỉ liên tục phun nước ra rất khó chịu vào buổi sáng. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc