adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng kính trọng, đáng ngưỡng mộ. Worthy of esteem; admirable. Ví dụ : "Her grandmother is an estimable woman, respected by everyone for her kindness and generosity. " Bà của cô ấy là một người phụ nữ đáng kính trọng, ai cũng nể phục vì lòng tốt và sự hào phóng của bà. character moral value attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng kính, đáng trọng, quý trọng. Valuable. Ví dụ : ""Her tireless work ethic and dedication to her students make her an estimable teacher." " Tinh thần làm việc không mệt mỏi và sự tận tâm với học sinh khiến cô ấy trở thành một giáo viên đáng quý. value character moral quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ước lượng được, có thể ước tính được. Capable of being estimated; estimatable. Ví dụ : "The damage to the school's roof is estimable; we can calculate the cost of repairs. " Thiệt hại đối với mái trường là có thể ước lượng được; chúng ta có thể tính toán chi phí sửa chữa. value character quality moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc