Hình nền cho estimable
BeDict Logo

estimable

/ˈɛstɪməbəl/ /ɛˈstiməbəl/

Định nghĩa

adjective

Đáng kính trọng, đáng ngưỡng mộ.

Ví dụ :

Bà của cô ấy là một người phụ nữ đáng kính trọng, ai cũng nể phục vì lòng tốt và sự hào phóng của bà.