verb🔗ShareNgăn chặn, cấm cản. To impede or bar by estoppel."Because Maria consistently told her neighbor that he could park his car on her driveway, she is now estopped from complaining about it. "Vì Maria luôn miệng nói với hàng xóm là anh ấy có thể đậu xe trên lối đi vào nhà cô, nên giờ cô ấy không thể phàn nàn được nữa/bị mất quyền phàn nàn về việc đó.lawdoctrineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNgăn chặn, bịt kín. To stop up, to plug"The plumber quickly estopped the leaky pipe with a rubber plug to prevent further flooding. "Người thợ sửa ống nước nhanh chóng bịt kín chỗ rò rỉ của ống bằng một nút cao su để ngăn nước tiếp tục tràn ra.technicalutilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc