Hình nền cho estopped
BeDict Logo

estopped

/ɪˈstɒpt/ /eˈstɒpt/

Định nghĩa

verb

Ngăn chặn, cấm cản.

Ví dụ :

Maria luôn miệng nói với hàng xóm là anh ấy có thể đậu xe trên lối đi vào nhà cô, nên giờ cô ấy không thể phàn nàn được nữa/bị mất quyền phàn nàn về việc đó.