BeDict Logo

receipts

/rɪˈsiːts/
Hình ảnh minh họa cho receipts: Biên lai, hóa đơn, chứng từ.
 - Image 1
receipts: Biên lai, hóa đơn, chứng từ.
 - Thumbnail 1
receipts: Biên lai, hóa đơn, chứng từ.
 - Thumbnail 2
noun

Biên lai, hóa đơn, chứng từ.

Cô sinh viên mang theo bài tập về nhà cũ và các biên lai, hóa đơn bài kiểm tra để chứng minh cô ấy đã hoàn thành tất cả bài tập bắt buộc của khóa học.

Hình ảnh minh họa cho receipts: Bằng chứng, chứng cứ.
 - Image 1
receipts: Bằng chứng, chứng cứ.
 - Thumbnail 1
receipts: Bằng chứng, chứng cứ.
 - Thumbnail 2
noun

Sau khi học sinh tố cáo giáo viên thiên vị, các học sinh khác bắt đầu chia sẻ bằng chứng – ảnh chụp màn hình điểm số không công bằng và email – để ủng hộ lời tố cáo.