Hình nền cho receipts
BeDict Logo

receipts

/rɪˈsiːts/

Định nghĩa

noun

Sự nhận, biên lai.

Ví dụ :

Số tiền còn lại sẽ được thanh toán khi nhận hàng.
noun

Biên lai, hóa đơn, chứng từ.

Ví dụ :

sinh viên mang theo bài tập về nhà cũ và các biên lai, hóa đơn bài kiểm tra để chứng minh cô ấy đã hoàn thành tất cả bài tập bắt buộc của khóa học.
noun

Ví dụ :

Sau khi học sinh tố cáo giáo viên thiên vị, các học sinh khác bắt đầu chia sẻ bằng chứng – ảnh chụp màn hình điểm số không công bằng và email – để ủng hộ lời tố cáo.
noun

Công thức, toa (thuốc).

Ví dụ :

Cuốn sách của bà tôi đầy những công thức cũ để làm đủ thứ, từ bánh táo đến thuốc ho.