Hình nền cho exfoliate
BeDict Logo

exfoliate

/ɛksˈfəʊlieɪt/ /ɛksˈfoʊlieɪt/

Định nghĩa

verb

Tước lá, vặt lá.

Ví dụ :

Vào mùa thu, những người làm vườn thường tước lá cây cà chua để khuyến khích những quả cà chua còn lại chín nhanh hơn.