Hình nền cho exorcised
BeDict Logo

exorcised

/ˈɛksərsaɪzd/ /ˈɛksərsɪst/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Vị linh mục tin rằng ông đã trừ tà, đuổi con quỷ ra khỏi ngôi nhà cổ sau khi đọc kinh cầu nguyện hàng giờ liền.