Hình nền cho conjure
BeDict Logo

conjure

/kənˈd͡ʒʊə(ɹ)/ /ˈkɑnd͡ʒəɹ/

Định nghĩa

noun

Phép thuật, ma thuật, trò phù phép.

Ví dụ :

Cảnh sát địa phương đã điều tra những lời tố cáo về việc thực hành ma thuật nguy hiểm gần nghĩa trang cũ.