Hình nền cho expenditures
BeDict Logo

expenditures

/ɛkˈspɛndɪt͡ʃəz/ /ɛkˈspɛndɪt͡ʃɚz/

Định nghĩa

noun

Chi phí, khoản chi, sự chi tiêu.

Ví dụ :

Các khoản chi tiêu của gia đình trong tháng này bao gồm tiền thuê nhà, thực phẩm và đồ dùng học tập.