noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi phí, khoản chi, sự chi tiêu. Act of expending or paying out. Ví dụ : "The family's expenditures for the month included rent, groceries, and school supplies. " Các khoản chi tiêu của gia đình trong tháng này bao gồm tiền thuê nhà, thực phẩm và đồ dùng học tập. finance economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi phí, Khoản chi, Sự chi tiêu. The amount expended; expense; outlay. Ví dụ : "The expenditure of time, money, and political capital on this project has been excessive." Việc chi tiêu thời gian, tiền bạc và uy tín chính trị cho dự án này là quá mức. finance business economy amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc