Hình nền cho outlay
BeDict Logo

outlay

/ˈaʊtleɪ/

Định nghĩa

noun

Chi phí, sự chi tiêu.

Ví dụ :

Khoản chi phí đáng kể của gia đình cho chiếc xe hơi mới là một khoản chi tiêu lớn.