noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi phí, sự chi tiêu. A laying out or expending; that which is laid out or expended. Ví dụ : "The family's significant outlay for the new car was a large expense. " Khoản chi phí đáng kể của gia đình cho chiếc xe hơi mới là một khoản chi tiêu lớn. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi phí, khoản chi, sự chi tiêu. The spending of money, or an expenditure. Ví dụ : "Without too much outlay, you could buy a second-hand car." Không cần tốn quá nhiều chi phí, bạn có thể mua một chiếc xe hơi cũ. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi hẻo lánh, chốn xa xôi. A remote haunt or habitation. Ví dụ : "The remote mountain outpost served as the family's summer outlay. " Cái trạm gác xa xôi trên núi đóng vai trò như một nơi nghỉ hè hẻo lánh của gia đình. place property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trình bày, trưng bày, phơi bày. To lay or spread out; expose; display. Ví dụ : "The jeweler carefully outlaid the diamonds on the velvet cloth for the customer to examine. " Người thợ kim hoàn cẩn thận trưng bày những viên kim cương lên tấm vải nhung để khách hàng xem xét. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi tiêu, giải ngân. To spend, or distribute money. Ví dụ : "The company will outlay a large sum of money for new equipment. " Công ty sẽ chi tiêu một khoản tiền lớn cho thiết bị mới. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc