verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy ra, ép ra, phun ra. To push or thrust out. Ví dụ : "The toothpaste tube was almost empty, but she kept squeezing, extruding just enough for her toothbrush. " Tuýp kem đánh răng gần hết, nhưng cô ấy vẫn cố bóp, ép ra vừa đủ lượng kem cho bàn chải của mình. action process technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đùn, ép đùn. To form or shape (a metal, plastic etc.) by forcing it through a die or an opening. Ví dụ : "The factory is extruding aluminum into long, thin tubes. " Nhà máy đang ép đùn nhôm để tạo ra những ống dài, mỏng. material technology industry machine process technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy ra, Đùn ra, Tống ra. To expel; to drive off. Ví dụ : "The worker was extruding the hot metal through a die to create a long, thin wire. " Người công nhân đang đùn kim loại nóng chảy qua khuôn để tạo ra một sợi dây dài và mỏng. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc