Hình nền cho extruding
BeDict Logo

extruding

/ɪkˈstrudɪŋ/ /ɛkˈstrudɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đẩy ra, ép ra, phun ra.

Ví dụ :

Tuýp kem đánh răng gần hết, nhưng cô ấy vẫn cố bóp, ép ra vừa đủ lượng kem cho bàn chải của mình.