Hình nền cho squeezing
BeDict Logo

squeezing

/ˈskwiːzɪŋ/ /ˈskwizɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ép, bóp, vắt.

Ví dụ :

Tôi bóp quả bóng giữa hai tay.
verb

Dồn vào thế khó, ép, đặt vào tình thế tiến thoái lưỡng nan.

Ví dụ :

Hạn chót của dự án và kỳ nghỉ gia đình đều vào tuần tới, dồn tôi vào thế khó giữa công việc và trách nhiệm cá nhân.