verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép, bóp, vắt. To apply pressure to from two or more sides at once. Ví dụ : "I squeezed the ball between my hands." Tôi bóp quả bóng giữa hai tay. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm chặt, ghì chặt. To embrace closely; to give a tight hug to. Ví dụ : "After a long day at school, the child ran to their parent, squeezing them tightly. " Sau một ngày dài ở trường, đứa trẻ chạy đến ôm chặt bố mẹ, ghì chặt lấy người. body action human emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chen chúc, nhồi nhét. To fit into a tight place. Ví dụ : "Can you squeeze through that gap?" Bạn có chen chúc qua được cái khe hẹp đó không? action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặn, vắt, ép. To remove something with difficulty, or apparent difficulty. Ví dụ : "He squeezed some money out of his wallet." Anh ấy phải vắt óc mới moi được ít tiền ra khỏi ví. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dồn vào thế khó, ép, đặt vào tình thế tiến thoái lưỡng nan. To put in a difficult position by presenting two or more choices. Ví dụ : "The deadline for the project and the family vacation are both next week, squeezing me between work and personal commitments. " Hạn chót của dự án và kỳ nghỉ gia đình đều vào tuần tới, dồn tôi vào thế khó giữa công việc và trách nhiệm cá nhân. position business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc lột, chèn ép, o ép. To oppress with hardships, burdens, or taxes; to harass. Ví dụ : "The government's high taxes are squeezing small businesses, forcing many to close. " Thuế cao của chính phủ đang bóc lột các doanh nghiệp nhỏ, khiến nhiều doanh nghiệp phải đóng cửa. government politics economy state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp bóng, chạm bóng tự sát. To attempt to score a runner from third by bunting. Ví dụ : "Jones squeezed in Smith with a perfect bunt." Jones đã chạm bóng tự sát hoàn hảo, giúp Smith ghi điểm từ vị trí thứ ba. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ép, sự vắt, sự siết. The act of pressing; compression. Ví dụ : "The squeezing of the orange released a burst of juice. " Việc vắt quả cam đã làm cho nước cam bắn ra. action physics process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cặn bã, bã. (chiefly in the plural) That which is forced out by pressure; dregs. Ví dụ : "After making the fresh orange juice, the squeezings were thrown into the compost bin. " Sau khi làm nước cam tươi, phần bã còn lại sau khi ép được bỏ vào thùng ủ phân. substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc