Hình nền cho fanciful
BeDict Logo

fanciful

/ˈfænsɪfəl/

Định nghĩa

adjective

Hão huyền, kỳ ảo, phi thực tế.

Ví dụ :

Ý tưởng cho dự án lớp của chị tôi rất hão huyền, toàn là robot phức tạp và tàu vũ trụ.