Hình nền cho spaceships
BeDict Logo

spaceships

/ˈspeɪsʃɪps/

Định nghĩa

noun

Tàu vũ trụ, phi thuyền.

Ví dụ :

Nhiều trẻ em mơ ước một ngày nào đó được du hành đến các hành tinh khác bằng tàu vũ trụ/phi thuyền.
noun

Ví dụ :

Trong trò chơi "Sự sống" của Conway, tàu vũ trụ lướt đi trên lưới, các hình dạng của chúng tái tạo lại y hệt sau một số bước nhất định, chỉ là ở một vị trí mới.
noun

Ví dụ :

"The children argued about which of their toy spaceships was bigger. "
Bọn trẻ cãi nhau xem chiếc tàu vũ trụ đồ chơi nào của chúng to hơn.