verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh rắm, xì hơi. (impolite) To emit digestive gases from the anus; to flatulate. Ví dụ : "The dog was farting loudly after eating the beans. " Con chó xì hơi rất to sau khi ăn đậu. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm biếng, lười nhác, ăn không ngồi rồi, lêu bêu. (usually as "fart around") To waste time with idle and inconsequential tasks; to go about one's activities in a lackadaisical manner; to be lazy or over-relaxed in one's manner or bearing. Ví dụ : "Instead of working on his homework, Tom was just farting around on the computer, watching funny videos. " Thay vì làm bài tập về nhà, Tom chỉ lêu bêu trên máy tính, xem mấy video hài thôi. attitude action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh rắm, xì hơi. To emit (fumes, gases, etc.). Ví dụ : "The dog was farting after eating the leftover beans. " Con chó cứ xì hơi liên tục sau khi ăn đậu thừa. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh rắm, sự đánh rắm, tiếng rắm. The act of one who farts; a sound like a fart. Ví dụ : "The loud farting during the quiet exam room caused everyone to giggle nervously. " Tiếng rắm lớn vang lên trong phòng thi im ắng khiến mọi người cười khúc khích một cách căng thẳng. physiology sound body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc