BeDict Logo

farting

/ˈfɑːtɪŋ/ /ˈfɑɹtɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho farting: Làm biếng, lười nhác, ăn không ngồi rồi, lêu bêu.
verb

Làm biếng, lười nhác, ăn không ngồi rồi, lêu bêu.

Thay vì làm bài tập về nhà, Tom chỉ lêu bêu trên máy tính, xem mấy video hài thôi.