Hình nền cho filmsetting
BeDict Logo

filmsetting

/ˈfɪlmˌsɛtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Trước khi xuất bản trên máy tính trở nên phổ biến, các nhà in thường chụp bản phim phần chữ cho sách và báo.
noun

Bản in chữ, chế bản.

Ví dụ :

Trước khi có máy tính, văn bản của cuốn sách được tạo ra bằng phương pháp chế bản phim, một quy trình mà trong đó mỗi chữ cái được chụp ảnh rồi ghép lại với nhau.