

filmsetting
Định nghĩa
Từ liên quan
photocomposition noun
/ˌfoʊtoʊkɒmpəˈzɪʃən/ /ˌfoʊdəkɒmpəˈzɪʃən/
Chế bản điện tử.
photographed verb
/ˈfoʊtəˌɡræft/ /ˈfoʊtəˌɡrɑːft/
Chụp ảnh, chụp hình.
Nhiếp ảnh gia đã chụp ảnh những đứa trẻ đang chơi ở công viên.
photographic adjective
/ˌfoʊtəˈɡɹæfɪk/
Thuộc về nhiếp ảnh, chính xác như ảnh chụp.
computers noun
/kəmˈpjuːtəs/ /kəmˈpjutɚs/
Người tính toán, máy tính viên.
Trước khi có máy tính điện tử, nhiều tổ chức lớn thuê rất nhiều người tính toán để tính toán số liệu bằng tay cho các bảng và biểu đồ.
publishing verb
/ˈpʌblɪʃɪŋ/
Xuất bản, phát hành.
newspapers noun
/ˈnjuːsˌpeɪpəz/ /ˈnusˌpeɪpɚz/