Hình nền cho exposing
BeDict Logo

exposing

/ɪkˈspoʊzɪŋ/ /ɛkˈspoʊzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phơi bày, vạch trần, làm lộ ra, giới thiệu.

Ví dụ :

Nhà báo đang vạch trần những hành vi gây ô nhiễm bất hợp pháp của công ty.
verb

Bỏ rơi, vứt bỏ (đặc biệt là trẻ sơ sinh).

Ví dụ :

Quá tuyệt vọng, người phụ nữ đã nghĩ đến việc bỏ rơi đứa con mới sinh trong rừng, hy vọng ai đó sẽ tìm thấy và chăm sóc nó.
verb

Ví dụ :

Các nhà khoa học đang phơi nhiễm vi khuẩn với các loại thuốc kháng sinh khác nhau để xem loại nào hiệu quả nhất.