Hình nền cho fonts
BeDict Logo

fonts

/fɑnts/ /fɒnts/

Định nghĩa

noun

Bể крещение, pila крещение.

Ví dụ :

Trong lễ rửa tội, cha mẹ nhúng trán em bé vào nước thánh lấy từ một trong những bể крещение.
noun

Ví dụ :

Cô giáo yêu cầu chúng ta sử dụng các phông chữ khác nhau như Arial và Times New Roman trong báo cáo.
noun

Phông chữ, kiểu chữ.

Ví dụ :

Tôi đã tải xuống những phông chữ mới để làm cho bài thuyết trình của mình trông hấp dẫn hơn.