verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn may, gặp may, hên. To obtain a successful outcome by pure chance. Ví dụ : "I fluked a pass in the multiple-choice exam." Tôi ăn may nên mới qua được bài kiểm tra trắc nghiệm. outcome achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn may, may mắn, vô tình đánh trúng. To fortuitously pot a ball in an unintended way. Ví dụ : "He fluked the other red into the middle pocket, despite the double kiss." Anh ấy ăn may đánh trái bi đỏ còn lại vào lỗ giữa, dù đường bi đi bị chạm hai lần. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có đuôi, có vây. Having flukes. Ví dụ : "The Dugong is easily distinguished from the manatees by its fluked, dolphin-like tail." Bò biển dễ dàng được phân biệt với lợn biển bởi cái đuôi có vây, giống như đuôi cá heo của nó. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc