verb🔗ShareĐánh lừa, lừa bịp, chơi xỏ. To trick; to deceive"He thought he was fooling his teacher by copying answers, but she already knew. "Anh ta tưởng là mình đang lừa được cô giáo bằng cách chép bài, nhưng cô đã biết hết rồi.actioncharacterentertainmentmindhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNgớ ngẩn, làm trò ngớ ngẩn, dại dột. To act in an idiotic manner; to act foolishly"He was just fooling around in class and making silly faces, so the teacher told him to stop. "Anh ta chỉ đang làm trò ngớ ngẩn trong lớp và chu môi bĩu mỏ nên cô giáo bảo dừng lại.actioncharacterentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự đánh lừa, trò hề, sự chơi khăm. The act of one who fools."The comedian's act relied heavily on fooling to make the audience laugh. "Màn trình diễn của diễn viên hài đó dựa nhiều vào trò hề để chọc cười khán giả.actioncharacterentertainmentmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc