noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc nghếch, kẻ ngốc, người ngu. A person with poor judgment or little intelligence. Ví dụ : "The village fool threw his own shoes down the well." Thằng ngốc của làng đã ném giày của mình xuống giếng. person character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hề, chú hề, người pha trò. A jester; a person whose role was to entertain a sovereign and the court (or lower personages). Ví dụ : "The king kept several fools employed at court to provide amusement and laughter. " Nhà vua nuôi rất nhiều chú hề trong cung để mua vui và mang lại tiếng cười. entertainment person history royal culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người say mê, người yêu thích. Someone who derives pleasure from something specified. Ví dụ : ""Sarah and Tom are definite fools for old movies; they watch them every weekend and know all the actors' names." " Sarah và Tom là những người say mê phim cũ chính hiệu; họ xem phim cũ mỗi cuối tuần và biết tên của tất cả diễn viên. person human character entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn, gã, thằng. Buddy, dude, man. Ví dụ : ""Hey fools, are you coming to the park with me?" " Ê mấy thằng kia, đi công viên với tao không? person language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món tráng miệng, món ngọt. A type of dessert made of puréed fruit and custard or cream. Ví dụ : "an apricot fool; a gooseberry fool" Món tráng miệng "apricot fool" (mơ nghiền với kem) và "gooseberry fool" (tầm bóp nghiền với kem). food fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ngốc, lá bài Kẻ Khờ. (often capitalized, Fool) A particular card in a tarot deck, representing a jester. Ví dụ : "The tarot reader turned over the first card, revealing the Fools, a symbol of new beginnings and taking risks. " Người đọc bài tarot lật lá bài đầu tiên, để lộ lá Kẻ Khờ, biểu tượng của những khởi đầu mới và sự chấp nhận rủi ro. art mythology entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh lừa, lừa bịp, xỏ lá. To trick; to deceive Ví dụ : "The magician fools the audience with his disappearing act. " Nhà ảo thuật đánh lừa khán giả bằng màn biến mất của mình. action character mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc nghếch, dại dột. To act in an idiotic manner; to act foolishly Ví dụ : "The children fools around during class when the teacher isn't looking. " Bọn trẻ con nghịch ngợm dại dột trong lớp khi giáo viên không để ý. character action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc