verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính thức hóa, làm cho chính thức, hình thức hóa. To give something a definite form; to shape. Ví dụ : "The committee is formalizing the new school rules to ensure they are clear and consistent. " Ủy ban đang hoàn thiện các quy tắc mới của trường, biến chúng thành văn bản chính thức để đảm bảo chúng rõ ràng và nhất quán. organization business government law process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính thức hóa, hợp thức hóa. To give something a formal or official standing. Ví dụ : "The company is formalizing its work-from-home policy by creating a written agreement for all employees. " Công ty đang chính thức hóa chính sách làm việc tại nhà bằng cách soạn thảo một thỏa thuận bằng văn bản cho tất cả nhân viên. government politics law organization business state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính thức hóa, trang trọng hóa. To act with formality. Ví dụ : "The company is formalizing its dress code by requiring all employees to wear suits on Mondays. " Công ty đang chính thức hóa quy định về trang phục bằng cách yêu cầu tất cả nhân viên mặc com-lê vào thứ hai. action process organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc