Hình nền cho formate
BeDict Logo

formate

/ˈfɔːrmeɪt/ /fɔːrˈmeɪt/

Định nghĩa

noun

Formiat

Ví dụ :

Phân tích trong phòng thí nghiệm cho thấy nồng độ formiat cao trong mẫu nước thải.