noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Formiat Any salt or ester of formic acid. Ví dụ : "The laboratory analysis revealed a high concentration of formate in the wastewater sample. " Phân tích trong phòng thí nghiệm cho thấy nồng độ formiat cao trong mẫu nước thải. compound substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay đội hình. To assemble flying aircraft into formation; to fly in formation. Ví dụ : "The squadron of fighter jets will formate over the stadium before the airshow begins. " Phi đội máy bay chiến đấu sẽ bay đội hình trên sân vận động trước khi triển lãm hàng không bắt đầu. military vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc