Hình nền cho fortes
BeDict Logo

fortes

/ˈfɔːrteɪz/ /ˈfɔːrts/

Định nghĩa

noun

Điểm mạnh, sở trường.

Ví dụ :

Anh ấy viết văn cũng tàm tạm, nhưng làm thơ thì không phải là sở trường của anh ấy.
noun

Phần khỏe của lưỡi kiếm.

Ví dụ :

Người hướng dẫn kiếm thuật nhấn mạnh việc sử dụng phần khỏe của lưỡi kiếm, gần chuôi để đỡ đòn tấn công, vì đó là phần khỏe nhất của kiếm.
noun

Âm mạnh, âm căng.

Ví dụ :

Sinh viên ngành ngôn ngữ học được học rằng trong một số ngôn ngữ, các "âm mạnh" như /p t k/ được phát âm mạnh hơn so với các âm yếu hơn tương ứng /b d ɡ/.