noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm mạnh, sở trường. A strength or talent. Ví dụ : "He writes respectably, but poetry is not his forte." Anh ấy viết văn cũng tàm tạm, nhưng làm thơ thì không phải là sở trường của anh ấy. ability character achievement quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần khỏe của lưỡi kiếm. The strong part of a sword blade, close to the hilt. Ví dụ : "The sword instructor emphasized using the fortes for blocking attacks, as it's the strongest part of the blade near the hilt. " Người hướng dẫn kiếm thuật nhấn mạnh việc sử dụng phần khỏe của lưỡi kiếm, gần chuôi để đỡ đòn tấn công, vì đó là phần khỏe nhất của kiếm. weapon part military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn nhạc mạnh, đoạn nhạc lớn. A passage in music to be played loudly; a loud section of music. Ví dụ : "The orchestra swelled, and the piece reached one of its many fortes before softening again. " Dàn nhạc trỗi lên mạnh mẽ, và bản nhạc đạt đến một trong nhiều đoạn nhạc mạnh trước khi lại dịu xuống. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm mạnh, âm căng. A fortis consonant. Ví dụ : "Linguistics students learn that in some languages, "fortes" like /p t k/ are pronounced with more force than their lenis counterparts /b d ɡ/. " Sinh viên ngành ngôn ngữ học được học rằng trong một số ngôn ngữ, các "âm mạnh" như /p t k/ được phát âm mạnh hơn so với các âm yếu hơn tương ứng /b d ɡ/. language phonetics linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc